Chia sẻ 1012 – Từ khoá: chiến thắng, sức mạnh, giàu có, thành công, sáng tạo, phát triển

Dưới đây là danh sách từ khóa nhóm Chiến thắng cùng nghĩa tiếng Việt và chữ Hán phồn thể tương ứng: chiến thắng 1 Chiến thắng (Victory & Triumph) Anh Việt Trung victory Chiến thắng 勝利 triumph Khải hoàn / Chiến thắng lẫy lừng 凱旋 conquest Chinh phục 征服 champion Nhà vô địch 冠軍 winner … Đọc tiếp Chia sẻ 1012 – Từ khoá: chiến thắng, sức mạnh, giàu có, thành công, sáng tạo, phát triển