con người, công nghệ, tri thức, thành tựu
程武海康
chủ thể, chủ động
Chủ soái: Trình Vũ Hải Khang
Trình Vũ: chủ thể của sáng tạo, chủ thể của hành động
Hải Khang: tên gọi của người anh hùng bên trong Trình Vũ
Trình Vũ Hải Khang: trong ngoài hợp nhất
Ý nghĩa tên gọi theo phương diện mục đích, sứ mệnh, hành động
| Hán tự | Hán Việt | Diễn giải |
|---|---|---|
| 程 | TRÌNH | Tác nhân, chủ thể |
| 武 | VŨ | Năng lực, sức mạnh |
| 海 | HẢI | Con người, đối tượng |
| 康 | KHANG | Thành quả, thắng lợi |
Tác nhân, chủ thể (TRÌNH), sử dụng năng lực và sức mạnh (VŨ), giúp cho mọi người (HẢI), gặt hái thành công, thành quả, thắng lợi (KHANG)
TRÌNH là chủ thể tạo ra sức mạnh, nắm giữ và quản trị sức mạnh
VŨ là kết quả của sự kết hợp nội lực – ngoại lực, nội công – ngoại công. Làm thành sức mạnh chiến đấu, giải quyết các vấn đề, vượt qua mọi gian nguy thử thách
HẢI mang ý nghĩa là biển người
KHANG mang ý nghĩa là thành tựu sự nghiệp, đời sống khang thái