康王
khang vương
Trình Vũ Thuận Đức Phúc Hải Tài Bảo Uy Minh Đại Thắng Khang Vương
ngũ vương 五王
| No. | Vị trí | Vai trò | Chữ hán |
|---|---|---|---|
| 1: Bắc | 北 | Thuận Đức Khang Vương | 順德康王 |
| 2: Đông | 東 | Phúc Hải Khang Vương | 福海康王 |
| 3: Nam | 南 | Tài Bảo Khang Vương | 財寶康王 |
| 4: Trung | 中 | Uy Minh Khang Vương | 威明康王 |
| 5: Tây | 西 | Đại Thắng Khang Vương | 大勝康王 |
Trình Vũ tu hành theo pháp môn Khang Vương, mục đích giữ sự khang thái, tạo ra sự khang thịnh
Sử dụng tư duy của quân vương trong các chủ đề quản trị
Phương pháp tu hành theo Khang Vương pháp môn được chia sẻ tại https://khangvuong.com
thuận đức phúc hải tài bảo uy minh đại thắng
THUẬN PHÚC, TÀI, ĐẠI UY
ĐỨC HẢI, BẢO, THẮNG MINH
| No. | Phẩm chất | Pháp hiệu |
|---|---|---|
| 1 | THUẬN ĐỨC | Trí Khang Vương |
| 2 | PHÚC HẢI | Hải Khang Vương |
| 3 | TÀI BẢO | Tài Khang Vương |
| 4 | UY MINH | Hoàng Khang Vương |
| 5 | ĐẠI THẮNG | Minh Khang Vương |
Người làm chủ cuộc chơi
UY MINH VƯƠNG
順德 1
THUẬN ĐỨC KHANG VƯƠNG
PHƯƠNG BẮC
| No. | Tổ hợp | Mã hiệu | Truy cập |
|---|---|---|---|
| 1 | Boss Hoàng Hải | bhh | bosshoanghai.com |
| 2 | Khang Vương | kv | khangvuong.com |
| 3 | Phúc Hải | ph | phuchai.com |
| 4 | Boss Jeff | boss | bossjeff.com |
| 5 | Khang Tài Chủ | ktc | khangtaichu.com |
| 6 | Tài Khang | tk | taikhang.com |
| 7 | Golden Jeff | gold | goldenjeff.com |
順德康王 THUẬN ĐỨC
- Thuận (順): Thuận hòa, thuận theo đạo trời, vạn sự hanh thông, không gượng ép
- Đức (德): Đạo đức, ân đức, tâm lành
福海 2
PHÚC HẢI KHANG VƯƠNG
PHƯƠNG ĐÔNG
| No. | Tổ hợp | Mã hiệu | Truy cập |
|---|---|---|---|
| CN | Tiến Trình | tt | tientrinh.com |
| 1 | QT King | qt | qtking.com |
| 2 | Đại Soái | ds | daisoai.com |
| 3 | Chủ Tướng | ct | chutuong.com |
| 5 | Đại Vương | dv | daivuong.com |
| 6 | Tido Cloud | tdc | tidocloud.com |
| 7 | Tido Dragon | tdd | tidodragon.com |
| 8 | Tido Wealth | tdw | tidowealth.com |
| 9 | Tido Profit | tdp | tidoprofit.com |
福海康王 PHÚC HẢI
- Phúc (福): Phước lành, may mắn, hạnh phúc
- Hải (海): Biển cả, sự bao la, mênh mông không bờ bến
財寶 3
TÀI BẢO KHANG VƯƠNG
PHƯƠNG NAM
| No. | Tổ hợp | Mã hiệu | Truy cập |
|---|---|---|---|
| 1 | Tito Hero | tth | titohero.com |
| 2 | Tito Boss | ttb | titoboss.com |
| 3 | Tito King | ttk | titoking.com |
| 4 | Tito Cart | ttc | titocart.com |
| 5 | Tito Press | ttp | titopress.com |
| 6 | Tito Gold | ttg | titogold.com |
財寶康王 TÀI BẢO
- Tài (財): Tiền tài, của cải, năng lực tạo ra giá trị
- Bảo (寶): Bảo vật, những gì quý giá nhất
威明 4
UY MINH KHANG VƯƠNG
TRUNG TÂM
| No. | Tổ hợp | Mã hiệu | Truy cập |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Miêu | dmi | daimieu.com |
| 2 | Miêu Công Tử | mct | mieucongtu.com |
| 3 | Vương Tài Bảo | vtb | vuongtaibao.com |
| 4 | Fx David | fxd | fxdavid.com |
| 5 | Tito Space | ttsp | titospace.com |
| 6 | Tito Life | ttl | titolife.com |
| 7 | Tito Rich | ttr | titorich.com |
| 8 | Tito Sun | ttsu | titosun.com |
| 9 | Tito City | ttct | titocity.com |
威明康王 UY MINH
- Uy (威): Uy nghiêm, uy lực, sức mạnh khiến tà ma hay kẻ xấu phải nể sợ
- Minh (明): Sáng suốt, minh bạch, trí tuệ soi sáng
大勝 5
ĐẠI THẮNG KHANG VƯƠNG
PHƯƠNG TÂY
| No. | Tổ hợp | Mã hiệu | Truy cập |
|---|---|---|---|
| 1 | Khang Win | kw | khangwin.com |
| 2 | Mibo App | mba | miboapp.com |
| 3 | Mibo Fx | mbf | mibofx.com |
| 4 | Mibo Kingdom | mbk | mibokingdom.com |
| 5 | Tiến Quân | tq | tienquan.com |
| 6 | Tư Bản Số | tbs | tubanso.com |
| 7 | TK Capitalist | tkc | tkcapitalist.com |
| 8 | TK Empire | tke | tkempire.com |
| 9 | TK Victory | tkv | tkvictory.com |
| 10 | Tito Bank | ttba | titobank.com |
| 11 | Tito Admin | tta | titoadmin.com |
大勝康王 ĐẠI THẮNG
- Đại (大): Lớn lao, toàn diện
- Thắng (勝): Chiến thắng, vượt qua mọi khó khăn, nghịch cảnh, tà khí
康王法門 KHANG VƯƠNG PHÁP MÔN
Sáng lập bởi: Nguyên soái Trình Vũ
Điều làm sự độc đáo của Khang Vương pháp môn là sự hòa phối giữa cái cũ và cái mới, giữa đông và tây, cùng sự tương thích với thời đại, đời sống con người, xây dựng cơ nghiệp, phát triển xã hội
法門

Phân biệt với các trường phái tu hành
Trình Vũ Hải Khang xây dựng Khang Vương là để trợ thủ cho con người, phục vụ cuộc sống, gắn liền với cuộc sống, làm giàu đẹp cho cuộc sống
Khang Vương rất rõ ràng và thực tế. Không chạy đi tìm kiếm những lý tưởng cao siêu. Thay vào đó là biến những thứ cao siêu thành các ứng dụng sử dụng trong thực tiễn

| No. | Hán Tự | Hán Việt | Diễn Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 程 | TRÌNH | Trí tuệ |
| 2 | 武 | VŨ | Sức mạnh |
| 3 | 順 | THUẬN | Thuận đạo |
| 4 | 德 | ĐỨC | Tu dưỡng |
| 5 | 福 | PHÚC | Cơ nghiệp |
| 6 | 海 | HẢI | Con người |
| 7 | 財 | TÀI | Tài nguyên |
| 8 | 寶 | BẢO | Pháp bảo |
| 9 | 威 | UY | Quyền uy |
| 10 | 明 | MINH | Quang minh |
| 11 | 大 | ĐẠI | Sự nghiệp |
| 12 | 勝 | THẮNG | Thắng lợi |
| 13 | 康 | KHANG | Khang thịnh |
| 14 | 王 | VƯƠNG | Quân vương |
cách diễn giải ý nghĩa có thể khác biệt với từng cá nhân, ở trong những hoàn cảnh, giai đoạn khác nhau
14 nhóm, khung tu hành Khang Vương
| 洪 | 1 程 | 2 武 | 3 順 | 4 德 |
| 5 福 | 6 海 | 7 財 | 8 寶 | 9 威 |
| 10 明 | 11 大 | 12 勝 | 13 康 | 14 王 |
người tu hành (trọn bộ) lấy 2 chữ của tên mình ghép với 12 chữ từ 3 đến 14
nhóm 1 là tên của bạn. nhóm 2 là chữ tùy theo ý thích, nguyện vọng, mong muốn của bạn (có thể là lĩnh vực, nghề nghiệp, sở trường, …)
| 1 | PREMIER | 順德 | THUẬN ĐỨC |
| 2 | TRILLION | 福海 | PHÚC HẢI |
| 3 | FORTUNE | 財寶 | TÀI BẢO |
| 4 | STAR | 威明 | UY MINH |
| 5 | VICTORY | 大勝 | ĐẠI THẮNG |