Dưới đây là BẢNG 100 TÔN HIỆU
Định hướng rõ 4 trục:
Giàu Có – Hùng Mạnh – Quyền Uy – Đạo Đức
Các tôn hiệu được chọn dùng được lâu, không quá tà lệch, vừa thế tục thành công vừa đạo nghĩa bền khí.
📜 BẢNG 100 TÔN HIỆU KHANG VƯƠNG
| STT | Tôn hiệu | Chữ Hán (phồn thể) | Chú giải |
|---|---|---|---|
| 1 | An Phú Khang Vương | 安富康王 | An ổn mà giàu có |
| 2 | An Thịnh Khang Vương | 安盛康王 | Yên ổn, hưng thịnh |
| 3 | Bảo Phú Khang Vương | 保富康王 | Giữ của cải bền |
| 4 | Bình Quyền Khang Vương | 平權康王 | Quyền lực ổn định |
| 5 | Chí Cường Khang Vương | 至強康王 | Mạnh mẽ tột bậc |
| 6 | Chí Phú Khang Vương | 至富康王 | Giàu có tối thượng |
| 7 | Chí Thịnh Khang Vương | 至盛康王 | Thịnh vượng đỉnh cao |
| 8 | Chí Tôn Khang Vương | 至尊康王 | Quyền uy tối thượng |
| 9 | Chính Phú Khang Vương | 正富康王 | Giàu chính đạo |
| 10 | Chính Quyền Khang Vương | 正權康王 | Quyền lực chính danh |
| 11 | Cường Thế Khang Vương | 強勢康王 | Thế lực mạnh |
| 12 | Cường Uy Khang Vương | 強威康王 | Uy lực lớn |
| 13 | Đại Phú Khang Vương | 大富康王 | Đại phú đại quý |
| 14 | Đại Quyền Khang Vương | 大權康王 | Quyền lực lớn |
| 15 | Đại Thịnh Khang Vương | 大盛康王 | Hưng thịnh mạnh |
| 16 | Định Phú Khang Vương | 定富康王 | Của cải ổn định |
| 17 | Định Quyền Khang Vương | 定權康王 | Quyền lực vững |
| 18 | Đức Phú Khang Vương | 德富康王 | Giàu nhờ đức |
| 19 | Đức Thịnh Khang Vương | 德盛康王 | Thịnh nhờ đức |
| 20 | Hào Phú Khang Vương | 豪富康王 | Giàu có vượt trội |
| 21 | Hùng Cường Khang Vương | 雄強康王 | Hùng mạnh |
| 22 | Hùng Thế Khang Vương | 雄勢康王 | Thế lực lớn |
| 23 | Hùng Uy Khang Vương | 雄威康王 | Uy hùng |
| 24 | Hưng Phú Khang Vương | 興富康王 | Khai mở giàu có |
| 25 | Hưng Quyền Khang Vương | 興權康王 | Khai quyền |
| 26 | Hưng Thịnh Khang Vương | 興盛康王 | Phát triển mạnh |
| 27 | Huy Hoàng Khang Vương | 輝煌康王 | Hiển hách |
| 28 | Huy Quyền Khang Vương | 輝權康王 | Quyền lực rạng |
| 29 | Huy Thịnh Khang Vương | 輝盛康王 | Thịnh vượng hiển |
| 30 | Kim Phú Khang Vương | 金富康王 | Giàu tiền tài |
| 31 | Kim Quyền Khang Vương | 金權康王 | Quyền lực vật chất |
| 32 | Kim Thịnh Khang Vương | 金盛康王 | Kim tài hưng |
| 33 | Long Phú Khang Vương | 龍富康王 | Phú quý như long |
| 34 | Long Quyền Khang Vương | 龍權康王 | Quyền lực tối cao |
| 35 | Long Thịnh Khang Vương | 龍盛康王 | Thịnh thế lớn |
| 36 | Minh Phú Khang Vương | 明富康王 | Giàu minh bạch |
| 37 | Minh Quyền Khang Vương | 明權康王 | Quyền sáng |
| 38 | Minh Thịnh Khang Vương | 明盛康王 | Thịnh sáng |
| 39 | Phú Cường Khang Vương | 富強康王 | Giàu và mạnh |
| 40 | Phú Đức Khang Vương | 富德康王 | Giàu có đạo đức |
| 41 | Phú Hưng Khang Vương | 富興康王 | Giàu đang lên |
| 42 | Phú Thế Khang Vương | 富勢康王 | Thế lực giàu |
| 43 | Phú Uy Khang Vương | 富威康王 | Uy từ tài |
| 44 | Phúc Phú Khang Vương | 福富康王 | Phúc lộc dồi dào |
| 45 | Phúc Quyền Khang Vương | 福權康王 | Quyền mang phúc |
| 46 | Phúc Thịnh Khang Vương | 福盛康王 | Phúc thịnh |
| 47 | Quang Phú Khang Vương | 光富康王 | Giàu hiển lộ |
| 48 | Quang Quyền Khang Vương | 光權康王 | Quyền hiển |
| 49 | Quang Thịnh Khang Vương | 光盛康王 | Thịnh hiển |
| 50 | Quyền Cường Khang Vương | 權強康王 | Quyền mạnh |
| 51 | Quyền Đức Khang Vương | 權德康王 | Quyền có đức |
| 52 | Quyền Thịnh Khang Vương | 權盛康王 | Quyền hưng |
| 53 | Quý Phú Khang Vương | 貴富康王 | Phú quý |
| 54 | Quý Quyền Khang Vương | 貴權康王 | Quyền quý |
| 55 | Quý Thịnh Khang Vương | 貴盛康王 | Quý thịnh |
| 56 | Thịnh Cường Khang Vương | 盛強康王 | Thịnh và mạnh |
| 57 | Thịnh Đức Khang Vương | 盛德康王 | Thịnh nhờ đức |
| 58 | Thịnh Phú Khang Vương | 盛富康王 | Giàu thịnh |
| 59 | Thịnh Quyền Khang Vương | 盛權康王 | Quyền thịnh |
| 60 | Thống Phú Khang Vương | 統富康王 | Thống lĩnh tài |
| 61 | Thống Quyền Khang Vương | 統權康王 | Quyền thống |
| 62 | Thống Thịnh Khang Vương | 統盛康王 | Thịnh thống |
| 63 | Trí Phú Khang Vương | 智富康王 | Giàu nhờ trí |
| 64 | Trí Quyền Khang Vương | 智權康王 | Quyền trí |
| 65 | Trí Thịnh Khang Vương | 智盛康王 | Thịnh trí |
| 66 | Uy Phú Khang Vương | 威富康王 | Uy từ tài |
| 67 | Uy Quyền Khang Vương | 威權康王 | Uy quyền |
| 68 | Uy Thịnh Khang Vương | 威盛康王 | Uy thịnh |
| 69 | Vương Phú Khang Vương | 王富康王 | Phú vương khí |
| 70 | Vương Quyền Khang Vương | 王權康王 | Quyền vương |
| 71 | Vương Thịnh Khang Vương | 王盛康王 | Thịnh vương |
| 72 | Hạo Phú Khang Vương | 浩富康王 | Phú rộng lớn |
| 73 | Hạo Quyền Khang Vương | 浩權康王 | Quyền lớn |
| 74 | Hạo Thịnh Khang Vương | 浩盛康王 | Thịnh lớn |
| 75 | Thái Phú Khang Vương | 太富康王 | Đại phú |
| 76 | Thái Quyền Khang Vương | 太權康王 | Đại quyền |
| 77 | Thái Thịnh Khang Vương | 太盛康王 | Đại thịnh |
| 78 | Chưởng Quyền Khang Vương | 掌權康王 | Nắm quyền |
| 79 | Chưởng Phú Khang Vương | 掌富康王 | Nắm tài |
| 80 | Chưởng Thịnh Khang Vương | 掌盛康王 | Nắm thịnh |
| 81 | Hùng Phú Khang Vương | 雄富康王 | Giàu hùng |
| 82 | Hùng Quyền Khang Vương | 雄權康王 | Quyền hùng |
| 83 | Hùng Thịnh Khang Vương | 雄盛康王 | Thịnh hùng |
| 84 | Cát Phú Khang Vương | 吉富康王 | Giàu cát |
| 85 | Cát Quyền Khang Vương | 吉權康王 | Quyền lành |
| 86 | Cát Thịnh Khang Vương | 吉盛康王 | Thịnh cát |
| 87 | Phúc Cường Khang Vương | 福強康王 | Phúc mạnh |
| 88 | Phúc Uy Khang Vương | 福威康王 | Uy có phúc |
| 89 | Phúc Thế Khang Vương | 福勢康王 | Thế phúc |
| 90 | Tài Phú Khang Vương | 財富康王 | Tài sản dồi dào |
| 91 | Tài Quyền Khang Vương | 財權康王 | Tài lực |
| 92 | Tài Thịnh Khang Vương | 財盛康王 | Tài hưng |
| 93 | Chí Uy Khang Vương | 至威康王 | Uy tối thượng |
| 94 | Chí Quyền Khang Vương | 至權康王 | Quyền tối thượng |
| 95 | Chí Phúc Khang Vương | 至福康王 | Phúc tối thượng |
| 96 | Hộ Phú Khang Vương | 護富康王 | Giữ của |
| 97 | Hộ Quyền Khang Vương | 護權康王 | Giữ quyền |
| 98 | Hộ Thịnh Khang Vương | 護盛康王 | Giữ thịnh |
| 99 | Vĩnh Phú Khang Vương | 永富康王 | Giàu lâu dài |
| 100 | Vĩnh Thịnh Khang Vương | 永盛康王 | Thịnh vượng bền |
Để lại một bình luận